牛郎
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
牛郎 nghĩa là cậu bé chăn bò, trai mại dâm.
Nghĩa của 牛郎
niúláng
NGƯU LANGTên riêng, Danh từ- Cậu bé chăn bò
- tiếng lóng Trai mại dâm
Niúláng
NGƯU LANGTên riêng, Danh từtên riêng- Ngưu Lang trong câu chuyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ 牛郎织女
- Sao Ngưu Lang (sao Altair)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牛郎
Đồng nghĩa
Từ ghép có 牛郎
Câu hỏi thường gặp
牛郎 nghĩa là gì?
牛郎 (niúláng, niúláng) nghĩa là cậu bé chăn bò, trai mại dâm.
牛郎 đọc thế nào?
牛郎 đọc là niúláng (pinyin).
Âm Hán Việt của 牛郎 là gì?
Âm Hán Việt của 牛郎 là "ngưu lang".