TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛郎

niúláng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯU LANG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

牛郎 nghĩa là cậu bé chăn bò, trai mại dâm.

Nghĩa của 牛郎

niúláng

NGƯU LANGTên riêng, Danh từ
  1. Cậu bé chăn bò
  2. tiếng lóng Trai mại dâm

Niúláng

NGƯU LANGTên riêng, Danh từtên riêng
  1. Ngưu Lang trong câu chuyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ 牛郎织女
  2. Sao Ngưu Lang (sao Altair)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牛郎

Đồng nghĩa

Từ ghép có 牛郎

Câu hỏi thường gặp

牛郎 nghĩa là gì?

牛郎 (niúláng, niúláng) nghĩa là cậu bé chăn bò, trai mại dâm.

牛郎 đọc thế nào?

牛郎 đọc là niúláng (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛郎 là gì?

Âm Hán Việt của 牛郎 là "ngưu lang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.