TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛顿

niúdùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牛頓

Âm Hán Việt NGƯU ĐỐN

牛顿 nghĩa là newton.

Nghĩa của 牛顿

niúdùn

NGƯU ĐỐNTên riêng, Lượng từphồn thể 牛頓
  1. Newton (đơn vị SI của lực)

Niúdùn

NGƯU ĐỐNTên riêng, Lượng từphồn thể 牛頓tên riêng
  1. Newton (tên gọi)
  2. Ngài Isaac Newton (1642-1727), nhà toán học và vật lý học người Anh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牛顿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

牛顿 nghĩa là gì?

牛顿 (niúdùn, niúdùn) nghĩa là newton.

牛顿 đọc thế nào?

牛顿 đọc là niúdùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛顿 là gì?

Âm Hán Việt của 牛顿 là "ngưu đốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.