TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛顿力学

Niúdùnlìxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牛頓力學

Âm Hán Việt NGƯU ĐỐN LỰC HỌC

牛顿力学 nghĩa là Cơ học Newton.

Nghĩa của 牛顿力学

Niúdùnlìxué

NGƯU ĐỐN LỰC HỌCphồn thể 牛頓力學tên riêng
  1. Cơ học Newton

Câu hỏi thường gặp

牛顿力学 nghĩa là gì?

牛顿力学 (niúdùnlìxué) nghĩa là Cơ học Newton.

牛顿力学 đọc thế nào?

牛顿力学 đọc là Niúdùnlìxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛顿力学 là gì?

Âm Hán Việt của 牛顿力学 là "ngưu đốn lực học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.