TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛顿米

niúdùnmǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牛頓米

Âm Hán Việt NGƯU ĐỐN MỄ

牛顿米 nghĩa là Newton mét, đơn vị của momen xoắn (ký hiệu: N⋅m).

Nghĩa của 牛顿米

niúdùnmǐ

NGƯU ĐỐN MỄphồn thể 牛頓米
  1. Newton mét, đơn vị của momen xoắn (ký hiệu: N⋅m)

Câu hỏi thường gặp

牛顿米 nghĩa là gì?

牛顿米 (niúdùnmǐ) nghĩa là Newton mét, đơn vị của momen xoắn (ký hiệu: N⋅m).

牛顿米 đọc thế nào?

牛顿米 đọc là niúdùnmǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛顿米 là gì?

Âm Hán Việt của 牛顿米 là "ngưu đốn mễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.