TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛饮

niúyǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牛飲

Âm Hán Việt NGƯU ẨM

牛饮 nghĩa là uống ừng ực.

Nghĩa của 牛饮

niúyǐn

NGƯU ẨMĐộng từphồn thể 牛飲
  1. Uống ừng ực

Câu hỏi thường gặp

牛饮 nghĩa là gì?

牛饮 (niúyǐn) nghĩa là uống ừng ực.

牛饮 đọc thế nào?

牛饮 đọc là niúyǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛饮 là gì?

Âm Hán Việt của 牛饮 là "ngưu ẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.