TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牝鸡司晨

pìnjīsīchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牝雞司晨

牝鸡司晨 nghĩa là gà mái gáy sáng, phụ nữ tiếm quyền.

Nghĩa của 牝鸡司晨

pìnjīsīchén

Cụm từphồn thể 牝雞司晨
  1. Gà mái gáy sáng (thành ngữ); phụ nữ tiếm quyền
  2. Phụ nữ can thiệp chính trị
  3. Nữ giới nắm quyền kiểm soát.

Câu hỏi thường gặp

牝鸡司晨 nghĩa là gì?

牝鸡司晨 (pìnjīsīchén) nghĩa là gà mái gáy sáng, phụ nữ tiếm quyền.

牝鸡司晨 đọc thế nào?

牝鸡司晨 đọc là pìnjīsīchén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.