牝鸡牡鸣 (pìnjīmǔmíng) nghĩa là gà mái gáy sáng, phụ nữ tiếm quyền.
牝鸡牡鸣 đọc thế nào?
牝鸡牡鸣 đọc là pìnjīmǔmíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 牝鸡牡鸣 là gì?
Âm Hán Việt của 牝鸡牡鸣 là "tẫn kê mẫu minh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.