TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牟取暴利

móuqǔbàolì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÂU THỦ BẠO LỢI

牟取暴利 nghĩa là thu lợi bất chính.

Nghĩa của 牟取暴利

móuqǔbàolì

MÂU THỦ BẠO LỢI
  1. Thu lợi bất chính
  2. Hoạt động đầu cơ trục lợi

Câu hỏi thường gặp

牟取暴利 nghĩa là gì?

牟取暴利 (móuqǔbàolì) nghĩa là thu lợi bất chính.

牟取暴利 đọc thế nào?

牟取暴利 đọc là móuqǔbàolì (pinyin).

Âm Hán Việt của 牟取暴利 là gì?

Âm Hán Việt của 牟取暴利 là "mâu thủ bạo lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.