牠
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 牛 (ngưu) · bộ số 93 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: tha, đà
牠 nghĩa là nó.
Nghĩa của 牠
tā
- Nó (dùng cho động vật)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牠
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 牠
- 猴子也会杀人 ﹣ 如果牠们有枪的话。 Những con khỉ cũng giết người, nhưng chỉ khi chúng có súng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #660576
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
牠 nghĩa là gì?
牠 (tā) nghĩa là nó.
牠 đọc thế nào?
牠 đọc là tā (pinyin).