牡牛
giọng máy của trình duyệt
牡牛 nghĩa là bò đực.
Nghĩa của 牡牛
mǔniú
MẪU NGƯUDanh từ- Bò đực
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牡牛
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
牡牛 nghĩa là gì?
牡牛 (mǔniú) nghĩa là bò đực.
牡牛 đọc thế nào?
牡牛 đọc là mǔniú (pinyin).
Âm Hán Việt của 牡牛 là gì?
Âm Hán Việt của 牡牛 là "mẫu ngưu".