TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牡蛎

mǔlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牡蠣

Âm Hán Việt MẪU LỆ
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē)

牡蛎 nghĩa là con hàu.

Nghĩa của 牡蛎

mǔlì

MẪU LỆDanh từphồn thể 牡蠣
  1. Con hàu

Câu hỏi thường gặp

牡蛎 nghĩa là gì?

牡蛎 (mǔlì) nghĩa là con hàu.

牡蛎 đọc thế nào?

牡蛎 đọc là mǔlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 牡蛎 là gì?

Âm Hán Việt của 牡蛎 là "mẫu lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.