TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牤

māng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 牛 (ngưu) · bộ số 93 Số nét: 7

牤 nghĩa là bò đực.

Nghĩa của 牤

māng

  1. Bò đực
  2. Xem 牤牛 (māngniú)

Câu hỏi thường gặp

牤 nghĩa là gì?

牤 (māng) nghĩa là bò đực.

牤 đọc thế nào?

牤 đọc là māng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.