TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牧师之职

mùshīzhīzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牧師之職

Âm Hán Việt MỤC SƯ CHI CHỨC

牧师之职 nghĩa là chức vụ mục sư.

Nghĩa của 牧师之职

mùshīzhīzhí

MỤC SƯ CHI CHỨCphồn thể 牧師之職
  1. Chức vụ mục sư

Câu hỏi thường gặp

牧师之职 nghĩa là gì?

牧师之职 (mùshīzhīzhí) nghĩa là chức vụ mục sư.

牧师之职 đọc thế nào?

牧师之职 đọc là mùshīzhīzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 牧师之职 là gì?

Âm Hán Việt của 牧师之职 là "mục sư chi chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.