TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牧神午后

mùshénwǔhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牧神午後

Âm Hán Việt MỤC THẦN NGỌ HẬU

牧神午后 nghĩa là Prélude à l'après-midi d'un faune, của Claude Debussy, dựa trên bài thơ của Stéphane Mallarmé.

Nghĩa của 牧神午后

mùshénwǔhòu

MỤC THẦN NGỌ HẬUphồn thể 牧神午後
  1. Prélude à l'après-midi d'un faune, của Claude Debussy, dựa trên bài thơ của Stéphane Mallarmé

Câu hỏi thường gặp

牧神午后 nghĩa là gì?

牧神午后 (mùshénwǔhòu) nghĩa là Prélude à l'après-midi d'un faune, của Claude Debussy, dựa trên bài thơ của Stéphane Mallarmé.

牧神午后 đọc thế nào?

牧神午后 đọc là mùshénwǔhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 牧神午后 là gì?

Âm Hán Việt của 牧神午后 là "mục thần ngọ hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.