TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牧童

mùtóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỤC ĐỒNG

牧童 nghĩa là cậu bé chăn cừu.

Nghĩa của 牧童

mùtóng

MỤC ĐỒNGDanh từ
  1. Cậu bé chăn cừu

Câu hỏi thường gặp

牧童 nghĩa là gì?

牧童 (mùtóng) nghĩa là cậu bé chăn cừu.

牧童 đọc thế nào?

牧童 đọc là mùtóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 牧童 là gì?

Âm Hán Việt của 牧童 là "mục đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.