TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牧羊

mùyáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỤC DƯƠNG

牧羊 nghĩa là chăn cừu, người chăn cừu.

Nghĩa của 牧羊

mùyáng

MỤC DƯƠNGĐộng từ
  1. Chăn cừu
  2. Người chăn cừu

Từ ghép có 牧羊

Câu hỏi thường gặp

牧羊 nghĩa là gì?

牧羊 (mùyáng) nghĩa là chăn cừu, người chăn cừu.

牧羊 đọc thế nào?

牧羊 đọc là mùyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 牧羊 là gì?

Âm Hán Việt của 牧羊 là "mục dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.