TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牧马人

mùmǎrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牧馬人

Âm Hán Việt MỤC MÃ NHÂN

牧马人 nghĩa là người chăn ngựa, người quản lý ngựa.

Nghĩa của 牧马人

mùmǎrén

MỤC MÃ NHÂNphồn thể 牧馬人
  1. Người chăn ngựa
  2. Người quản lý ngựa

Câu hỏi thường gặp

牧马人 nghĩa là gì?

牧马人 (mùmǎrén) nghĩa là người chăn ngựa, người quản lý ngựa.

牧马人 đọc thế nào?

牧马人 đọc là mùmǎrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 牧马人 là gì?

Âm Hán Việt của 牧马人 là "mục mã nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.