牧马人 (mùmǎrén) nghĩa là người chăn ngựa, người quản lý ngựa.
牧马人 đọc thế nào?
牧马人 đọc là mùmǎrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 牧马人 là gì?
Âm Hán Việt của 牧马人 là "mục mã nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.