TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

物以类聚

wùyǐlèijù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 物以類聚

Âm Hán Việt VẬT DĨ LOẠI TỤ

物以类聚 nghĩa là vật họp theo loài, ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

Nghĩa của 物以类聚

wùyǐlèijù

VẬT DĨ LOẠI TỤTục ngữphồn thể 物以類聚
  1. Vật họp theo loài (thành ngữ); giống nhau thì hút nhau
  2. Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

Câu hỏi thường gặp

物以类聚 nghĩa là gì?

物以类聚 (wùyǐlèijù) nghĩa là vật họp theo loài, ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

物以类聚 đọc thế nào?

物以类聚 đọc là wùyǐlèijù (pinyin).

Âm Hán Việt của 物以类聚 là gì?

Âm Hán Việt của 物以类聚 là "vật dĩ loại tụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.