TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

物产

wùchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 物產

Âm Hán Việt VẬT SẢN

物产 nghĩa là sản phẩm, nông sản.

Nghĩa của 物产

wùchǎn

VẬT SẢNDanh từphồn thể 物產
  1. Sản phẩm
  2. Nông sản
  3. Tài nguyên thiên nhiên

Câu hỏi thường gặp

物产 nghĩa là gì?

物产 (wùchǎn) nghĩa là sản phẩm, nông sản.

物产 đọc thế nào?

物产 đọc là wùchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 物产 là gì?

Âm Hán Việt của 物产 là "vật sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.