物以类聚,人以群分 nghĩa là vật họp theo loài, người phân theo nhóm.
Nghĩa của 物以类聚,人以群分
wùyǐlèijù rényǐqúnfēn
phồn thể 物以類聚,人以群分
Vật họp theo loài, người phân theo nhóm (thành ngữ); Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.
Câu hỏi thường gặp
物以类聚,人以群分 nghĩa là gì?
物以类聚,人以群分 (wùyǐlèijù rényǐqúnfēn) nghĩa là vật họp theo loài, người phân theo nhóm.
物以类聚,人以群分 đọc thế nào?
物以类聚,人以群分 đọc là wùyǐlèijù rényǐqúnfēn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.