物候学 nghĩa là Nghiên cứu hiện tượng theo mùa (ra hoa, di cư, v.v.).
Nghĩa của 物候学
wùhòuxué
VẬT HẬU HỌCphồn thể 物候學
Nghiên cứu hiện tượng theo mùa (ra hoa, di cư, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
物候学 nghĩa là gì?
物候学 (wùhòuxué) nghĩa là Nghiên cứu hiện tượng theo mùa (ra hoa, di cư, v.v.).
物候学 đọc thế nào?
物候学 đọc là wùhòuxué (pinyin).
Âm Hán Việt của 物候学 là gì?
Âm Hán Việt của 物候学 là "vật hậu học".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.