TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

物力

wùlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VẬT LỰC

物力 nghĩa là nguồn lực vật chất.

Nghĩa của 物力

wùlì

VẬT LỰCDanh từ
  1. Nguồn lực vật chất (trái với nguồn lực lao động)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 物力

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

物力 nghĩa là gì?

物力 (wùlì) nghĩa là nguồn lực vật chất.

物力 đọc thế nào?

物力 đọc là wùlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 物力 là gì?

Âm Hán Việt của 物力 là "vật lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.