TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

物归原主

wùguīyuánzhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 物歸原主

Âm Hán Việt VẬT QUY NGUYÊN CHỦ

物归原主 nghĩa là Trả lại vật cho chủ sở hữu hợp pháp.

Nghĩa của 物归原主

wùguīyuánzhǔ

VẬT QUY NGUYÊN CHỦCụm từphồn thể 物歸原主
  1. Trả lại vật cho chủ sở hữu hợp pháp

Câu hỏi thường gặp

物归原主 nghĩa là gì?

物归原主 (wùguīyuánzhǔ) nghĩa là Trả lại vật cho chủ sở hữu hợp pháp.

物归原主 đọc thế nào?

物归原主 đọc là wùguīyuánzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 物归原主 là gì?

Âm Hán Việt của 物归原主 là "vật quy nguyên chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.