Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vật cực tất phản” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
物极必反 nghĩa là vật cực tất phản.
Nghĩa của 物极必反
wùjíbìfǎn
VẬT CỰC TẤT PHẢNCụm từphồn thể 物極必反
thành ngữ Vật cực tất phản
Câu hỏi thường gặp
物极必反 nghĩa là gì?
物极必反 (wùjíbìfǎn) nghĩa là vật cực tất phản.
物极必反 đọc thế nào?
物极必反 đọc là wùjíbìfǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 物极必反 là gì?
Âm Hán Việt của 物极必反 là "vật cực tất phản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.