TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

物是人非

wùshìrénfēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VẬT THỊ NHÂN PHI

物是人非 nghĩa là vật vẫn như cũ, người đã đổi thay.

Nghĩa của 物是人非

wùshìrénfēi

VẬT THỊ NHÂN PHICụm từ
  1. Vật vẫn như cũ, người đã đổi thay

Câu hỏi thường gặp

物是人非 nghĩa là gì?

物是人非 (wùshìrénfēi) nghĩa là vật vẫn như cũ, người đã đổi thay.

物是人非 đọc thế nào?

物是人非 đọc là wùshìrénfēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 物是人非 là gì?

Âm Hán Việt của 物是人非 là "vật thị nhân phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.