TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

物理学

wùlǐxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 物理學

Âm Hán Việt VẬT LÝ HỌC

物理学 nghĩa là vật lý.

Nghĩa của 物理学

wùlǐxué

VẬT LÝ HỌCDanh từphồn thể 物理學
  1. Vật lý

Từ ghép có 物理学

Câu hỏi thường gặp

物理学 nghĩa là gì?

物理学 (wùlǐxué) nghĩa là vật lý.

物理学 đọc thế nào?

物理学 đọc là wùlǐxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 物理学 là gì?

Âm Hán Việt của 物理学 là "vật lý học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.