TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

物理学家

wùlǐxuéjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 物理學家

Âm Hán Việt VẬT LÝ HỌC GIA

物理学家 nghĩa là nhà vật lý.

Nghĩa của 物理学家

wùlǐxuéjiā

VẬT LÝ HỌC GIADanh từphồn thể 物理學家
  1. Nhà vật lý

Câu ví dụ với 物理学家

  • 我曾经想过当个太空物理学家。 Tôi muốn 1 lần trở thành 1 nhà vật lí thiên văn học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #36

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

物理学家 nghĩa là gì?

物理学家 (wùlǐxuéjiā) nghĩa là nhà vật lý.

物理学家 đọc thế nào?

物理学家 đọc là wùlǐxuéjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 物理学家 là gì?

Âm Hán Việt của 物理学家 là "vật lý học gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.