物理疗法 (wùlǐliáofǎ) nghĩa là vật lý trị liệu, trị liệu vật lý.
物理疗法 đọc thế nào?
物理疗法 đọc là wùlǐliáofǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 物理疗法 là gì?
Âm Hán Việt của 物理疗法 là "vật lý liệu pháp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.