TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

物管

wùguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VẬT QUẢN

物管 nghĩa là quản lý tài sản.

Nghĩa của 物管

wùguǎn

VẬT QUẢNDanh từ
  1. Quản lý tài sản (viết tắt của 物业管理 (wùyèguǎnlǐ))

Câu hỏi thường gặp

物管 nghĩa là gì?

物管 (wùguǎn) nghĩa là quản lý tài sản.

物管 đọc thế nào?

物管 đọc là wùguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 物管 là gì?

Âm Hán Việt của 物管 là "vật quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.