TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

物联网

Wùliánwǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 物聯網

Âm Hán Việt VẬT LIÊN VÕNG

物联网 nghĩa là internet vạn vật.

Nghĩa của 物联网

Wùliánwǎng

VẬT LIÊN VÕNGDanh từphồn thể 物聯網tên riêng
  1. Internet vạn vật (IoT)

Câu hỏi thường gặp

物联网 nghĩa là gì?

物联网 (wùliánwǎng) nghĩa là internet vạn vật.

物联网 đọc thế nào?

物联网 đọc là Wùliánwǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 物联网 là gì?

Âm Hán Việt của 物联网 là "vật liên võng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.