TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

物质文明和精神文明

wùzhìwénmínghéjīngshénwénmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 物質文明和精神文明

Âm Hán Việt VẬT CHẤT VĂN MINH HÒA TINH THẦN VĂN MINH

物质文明和精神文明 nghĩa là Văn hóa vật chất và văn hóa tinh thần.

Nghĩa của 物质文明和精神文明

wùzhìwénmínghéjīngshénwénmíng

VẬT CHẤT VĂN MINH HÒA TINH THẦN VĂN MINHphồn thể 物質文明和精神文明
  1. Văn hóa vật chất và văn hóa tinh thần
  2. Vật chất và tinh thần
  3. Tiến bộ vật chất, ý thức hệ và văn hóa (khẩu hiệu triết học, được đưa vào lý thuyết Đặng Tiểu Bình từ năm 1978)

Câu hỏi thường gặp

物质文明和精神文明 nghĩa là gì?

物质文明和精神文明 (wùzhìwénmínghéjīngshénwénmíng) nghĩa là Văn hóa vật chất và văn hóa tinh thần.

物质文明和精神文明 đọc thế nào?

物质文明和精神文明 đọc là wùzhìwénmínghéjīngshénwénmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 物质文明和精神文明 là gì?

Âm Hán Việt của 物质文明和精神文明 là "vật chất văn minh hòa tinh thần văn minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.