TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

物资

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wùzī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 物資

Âm Hán Việt VẬT TƯ

物资 nghĩa là hàng hóa, nguồn cung.

Nghĩa của 物资

wùzī

VẬT TƯDanh từphồn thể 物資
  1. Hàng hóa
  2. Nguồn cung

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 物资

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

物资 nghĩa là gì?

物资 (wùzī) nghĩa là hàng hóa, nguồn cung.

物资 đọc thế nào?

物资 đọc là wùzī (pinyin).

Âm Hán Việt của 物资 là gì?

Âm Hán Việt của 物资 là "vật tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.