牲体 nghĩa là Cơ thể của động vật (hoặc người) bị giết tế lễ.
Nghĩa của 牲体
shēngtǐ
SINH THỂphồn thể 牲體
Cơ thể của động vật (hoặc người) bị giết tế lễ
Câu hỏi thường gặp
牲体 nghĩa là gì?
牲体 (shēngtǐ) nghĩa là Cơ thể của động vật (hoặc người) bị giết tế lễ.
牲体 đọc thế nào?
牲体 đọc là shēngtǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 牲体 là gì?
Âm Hán Việt của 牲体 là "sinh thể".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.