TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牲

shēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH
Bộ thủ: 牛 (ngưu) · bộ số 93 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: sinh, sanh

牲 nghĩa là động vật nuôi, động vật hiến tế.

Nghĩa của 牲

shēng

SINH
  1. Động vật nuôi
  2. Động vật hiến tế

Từ ghép có 牲

Câu hỏi thường gặp

牲 nghĩa là gì?

牲 (shēng) nghĩa là động vật nuôi, động vật hiến tế.

牲 đọc thế nào?

牲 đọc là shēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 牲 là gì?

Âm Hán Việt của 牲 là "sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.