TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牵引力

qiānyǐnlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牽引力

Âm Hán Việt KHIÊN DẪN LỰC

牵引力 nghĩa là lực động, lực kéo.

Nghĩa của 牵引力

qiānyǐnlì

KHIÊN DẪN LỰCphồn thể 牽引力
  1. Lực động
  2. Lực kéo

Câu hỏi thường gặp

牵引力 nghĩa là gì?

牵引力 (qiānyǐnlì) nghĩa là lực động, lực kéo.

牵引力 đọc thế nào?

牵引力 đọc là qiānyǐnlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 牵引力 là gì?

Âm Hán Việt của 牵引力 là "khiên dẫn lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.