TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牵引

qiānyǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牽引

Âm Hán Việt KHIÊN DẪN

牵引 nghĩa là kéo.

Nghĩa của 牵引

qiānyǐn

KHIÊN DẪNĐộng từphồn thể 牽引
  1. Kéo; kéo (một cỗ xe); kéo đi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牵引

Đồng nghĩa

Từ ghép có 牵引

Câu hỏi thường gặp

牵引 nghĩa là gì?

牵引 (qiānyǐn) nghĩa là kéo.

牵引 đọc thế nào?

牵引 đọc là qiānyǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 牵引 là gì?

Âm Hán Việt của 牵引 là "khiên dẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.