TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牵涉到

qiānshèdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牽涉到

Âm Hán Việt KHIÊN THIỆP ĐÁO

牵涉到 nghĩa là liên quan, lôi kéo vào.

Nghĩa của 牵涉到

qiānshèdào

KHIÊN THIỆP ĐÁOphồn thể 牽涉到
  1. Liên quan
  2. Lôi kéo vào

Câu hỏi thường gặp

牵涉到 nghĩa là gì?

牵涉到 (qiānshèdào) nghĩa là liên quan, lôi kéo vào.

牵涉到 đọc thế nào?

牵涉到 đọc là qiānshèdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 牵涉到 là gì?

Âm Hán Việt của 牵涉到 là "khiên thiệp đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.