TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牵着鼻子走

qiānzhebízizǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牽著鼻子走

Âm Hán Việt KHIÊN TRƯỚC TỴ TỬ TẨU

牵着鼻子走 nghĩa là dắt mũi.

Nghĩa của 牵着鼻子走

qiānzhebízizǒu

KHIÊN TRƯỚC TỴ TỬ TẨUphồn thể 牽著鼻子走
  1. Dắt mũi

Câu hỏi thường gặp

牵着鼻子走 nghĩa là gì?

牵着鼻子走 (qiānzhebízizǒu) nghĩa là dắt mũi.

牵着鼻子走 đọc thế nào?

牵着鼻子走 đọc là qiānzhebízizǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 牵着鼻子走 là gì?

Âm Hán Việt của 牵着鼻子走 là "khiên trước tỵ tử tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.