TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牵累

qiānlěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牽累

Âm Hán Việt KHIÊN LŨY

牵累 nghĩa là làm gánh nặng, gây rắc rối.

Nghĩa của 牵累

qiānlěi

KHIÊN LŨYĐộng từ, Danh từphồn thể 牽累
  1. Làm gánh nặng
  2. Gây rắc rối
  3. Liên lụy
  4. Bị ràng buộc (bởi công việc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牵累

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

牵累 nghĩa là gì?

牵累 (qiānlěi) nghĩa là làm gánh nặng, gây rắc rối.

牵累 đọc thế nào?

牵累 đọc là qiānlěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 牵累 là gì?

Âm Hán Việt của 牵累 là "khiên lũy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.