TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牵缠

qiānchán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牽纏

Âm Hán Việt KHIÊN TRIỀN

牵缠 nghĩa là liên lụy.

Nghĩa của 牵缠

qiānchán

KHIÊN TRIỀNphồn thể 牽纏
  1. Liên lụy
  2. Làm ai đó vướng vào

Câu hỏi thường gặp

牵缠 nghĩa là gì?

牵缠 (qiānchán) nghĩa là liên lụy.

牵缠 đọc thế nào?

牵缠 đọc là qiānchán (pinyin).

Âm Hán Việt của 牵缠 là gì?

Âm Hán Việt của 牵缠 là "khiên triền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.