TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牵线

qiānxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牽線

Âm Hán Việt KHIÊN TUYẾN

牵线 nghĩa là giật dây, điều khiển.

Nghĩa của 牵线

qiānxiàn

KHIÊN TUYẾNĐộng từphồn thể 牽線
  1. Giật dây
  2. Điều khiển (con rối)
  3. Kiểm soát sau màn
  4. Dàn xếp

Câu hỏi thường gặp

牵线 nghĩa là gì?

牵线 (qiānxiàn) nghĩa là giật dây, điều khiển.

牵线 đọc thế nào?

牵线 đọc là qiānxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 牵线 là gì?

Âm Hán Việt của 牵线 là "khiên tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.