牵肠挂肚 (qiānchángguàdù) nghĩa là lo lắng sâu sắc, cảm thấy bất an.
牵肠挂肚 đọc thế nào?
牵肠挂肚 đọc là qiānchángguàdù (pinyin).
Âm Hán Việt của 牵肠挂肚 là gì?
Âm Hán Việt của 牵肠挂肚 là "khiên tràng quải đỗ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.