TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牵连

qiānlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牽連

Âm Hán Việt KHIÊN LIÊN

牵连 nghĩa là liên lụy, bị liên lụy.

Nghĩa của 牵连

qiānlián

KHIÊN LIÊNĐộng từphồn thể 牽連
  1. Liên lụy
  2. Bị liên lụy
  3. Liên kết với nhau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牵连

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

牵连 nghĩa là gì?

牵连 (qiānlián) nghĩa là liên lụy, bị liên lụy.

牵连 đọc thế nào?

牵连 đọc là qiānlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 牵连 là gì?

Âm Hán Việt của 牵连 là "khiên liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.