qiānmǎdàohéyì qiǎngmǎyǐnshuǐnángiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 牽馬到河易,強馬飲水難
牵马到河易,强马饮水难 nghĩa là Dắt ngựa đến sông dễ, bắt ngựa uống nước khó.
Nghĩa của 牵马到河易,强马饮水难
qiānmǎdàohéyì qiǎngmǎyǐnshuǐnán
phồn thể 牽馬到河易,強馬飲水難
thành ngữ Dắt ngựa đến sông dễ, bắt ngựa uống nước khó.
Câu hỏi thường gặp
牵马到河易,强马饮水难 nghĩa là gì?
牵马到河易,强马饮水难 (qiānmǎdàohéyì qiǎngmǎyǐnshuǐnán) nghĩa là Dắt ngựa đến sông dễ, bắt ngựa uống nước khó.
牵马到河易,强马饮水难 đọc thế nào?
牵马到河易,强马饮水难 đọc là qiānmǎdàohéyì qiǎngmǎyǐnshuǐnán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.