TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特例

tèlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶC LỆ

特例 nghĩa là trường hợp đặc biệt, ví dụ cô lập.

Nghĩa của 特例

tèlì

ĐẶC LỆDanh từ
  1. Trường hợp đặc biệt
  2. Ví dụ cô lập

Câu hỏi thường gặp

特例 nghĩa là gì?

特例 (tèlì) nghĩa là trường hợp đặc biệt, ví dụ cô lập.

特例 đọc thế nào?

特例 đọc là tèlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 特例 là gì?

Âm Hán Việt của 特例 là "đặc lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.