TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特克斯

tèkèsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶC KHẮC TƯ

特克斯 nghĩa là Tex, đơn vị đo độ mịn sợi (dệt may).

Nghĩa của 特克斯

tèkèsī

ĐẶC KHẮC TƯLượng từ, Tên riêng
  1. từ mượn Tex, đơn vị đo độ mịn sợi (dệt may)
  2. Viết tắt của 特 (tè)

Câu hỏi thường gặp

特克斯 nghĩa là gì?

特克斯 (tèkèsī) nghĩa là Tex, đơn vị đo độ mịn sợi (dệt may).

特克斯 đọc thế nào?

特克斯 đọc là tèkèsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 特克斯 là gì?

Âm Hán Việt của 特克斯 là "đặc khắc tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.