TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特写

tèxiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特寫

Âm Hán Việt ĐẶC TẢ

特写 nghĩa là bài viết đặc biệt, cận cảnh.

Nghĩa của 特写

tèxiě

ĐẶC TẢDanh từphồn thể 特寫
  1. Bài viết đặc biệt
  2. Cận cảnh (làm phim, nhiếp ảnh,...)

Câu hỏi thường gặp

特写 nghĩa là gì?

特写 (tèxiě) nghĩa là bài viết đặc biệt, cận cảnh.

特写 đọc thế nào?

特写 đọc là tèxiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 特写 là gì?

Âm Hán Việt của 特写 là "đặc tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.