TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特刊

tèkān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶC SAN

特刊 nghĩa là ấn bản đặc biệt.

Nghĩa của 特刊

tèkān

ĐẶC SANDanh từ
  1. Ấn bản đặc biệt (của tạp chí)

Câu hỏi thường gặp

特刊 nghĩa là gì?

特刊 (tèkān) nghĩa là ấn bản đặc biệt.

特刊 đọc thế nào?

特刊 đọc là tèkān (pinyin).

Âm Hán Việt của 特刊 là gì?

Âm Hán Việt của 特刊 là "đặc san".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.