TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特别客串

tèbiékèchuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特別客串

Âm Hán Việt ĐẶC BIỆT KHÁCH QUÁN

特别客串 nghĩa là Nghệ sĩ khách mời đặc biệt (trong chương trình).

Nghĩa của 特别客串

tèbiékèchuàn

ĐẶC BIỆT KHÁCH QUÁNphồn thể 特別客串
  1. Nghệ sĩ khách mời đặc biệt (trong chương trình)
  2. Sự xuất hiện khách mời đặc biệt (trong danh đề phim)

Câu hỏi thường gặp

特别客串 nghĩa là gì?

特别客串 (tèbiékèchuàn) nghĩa là Nghệ sĩ khách mời đặc biệt (trong chương trình).

特别客串 đọc thế nào?

特别客串 đọc là tèbiékèchuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 特别客串 là gì?

Âm Hán Việt của 特别客串 là "đặc biệt khách quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.