TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特别待遇

tèbiédàiyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特別待遇

Âm Hán Việt ĐẶC BIỆT ĐÃI NGỘ

特别待遇 nghĩa là đối xử đặc biệt.

Nghĩa của 特别待遇

tèbiédàiyù

ĐẶC BIỆT ĐÃI NGỘphồn thể 特別待遇
  1. Đối xử đặc biệt

Câu hỏi thường gặp

特别待遇 nghĩa là gì?

特别待遇 (tèbiédàiyù) nghĩa là đối xử đặc biệt.

特别待遇 đọc thế nào?

特别待遇 đọc là tèbiédàiyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 特别待遇 là gì?

Âm Hán Việt của 特别待遇 là "đặc biệt đãi ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.